Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El daf
01
một loại trống khung lớn, truyền thống của Trung Đông và Trung Á
un tambor de marco grande, tradicional de Oriente Medio y Asia Central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dafs
Các ví dụ
El daf se sostiene con una mano y se toca con la otra.
Daf được giữ bằng một tay và chơi bằng tay kia.



























