el clavecín
Pronunciation
/klˌaβeθˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clavecín"trong tiếng Tây Ban Nha

El clavecín
01

đàn clavecin, đàn harpsichord

un instrumento musical de teclado antiguo, cuyas cuerdas se puntean con púas
el clavecín definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clavecines
Các ví dụ
En el museo hay un clavecín del siglo XVIII.
Trong viện bảo tàng có một cây đàn clavecin từ thế kỷ 18.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng