Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ducto de basura
/dˈukto ðe βasˈuɾa/
El ducto de basura
01
ống rác, đường ống rác thải
un conducto o tubo vertical en un edificio de varios pisos, por donde se tira la basura desde cada piso para que caiga a un contenedor central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ductos de basura
Các ví dụ
El ducto de basura está atascado otra vez.
Ống dẫn rác lại bị tắc một lần nữa.



























