la arrocera
a
a
a
rro
ro
ro
ce
ˈθe
the
ra
ɾa
ra
conejerapapeleracafeterasudadera

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrocera"trong tiếng Tây Ban Nha

La arrocera
01

nồi cơm điện, máy nấu cơm

un aparato eléctrico de cocina que cocina el arroz automáticamente, manteniéndolo caliente una vez terminado 
la arrocera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
arroceras
Các ví dụ
La arrocera hace el arroz perfecto cada vez, ni muy duro ni muy blando. 

Nồi cơm điện làm cơm hoàn hảo mỗi lần, không quá cứng cũng không quá mềm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng