el rambután
Pronunciation
/rˌambutˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rambután"trong tiếng Tây Ban Nha

El rambután
01

chôm chôm, vải thiều lông

una fruta tropical pequeña, de piel roja con espinas suaves y pulpa blanca y jugosa
el rambután definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rambutanes
Các ví dụ
El sabor del rambután es similar al del lichi.
Hương vị của rambutan tương tự như vải thiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng