Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La rama
01
cành
parte del árbol que sale del tronco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ramas
Các ví dụ
La rama del árbol es muy gruesa.
Cành cây rất dày.
02
nhánh, bộ phận
parte o división de una organización, ciencia o empresa
Các ví dụ
La empresa tiene varias ramas en diferentes países.



























