la rampa
Pronunciation
/rˈampa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rampa"trong tiếng Tây Ban Nha

La rampa
01

đường dốc, bề mặt nghiêng

una superficie inclinada que une dos niveles diferentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rampas
Các ví dụ
La rampa conecta el aparcamiento subterráneo con la calle.
Đường dốc nối bãi đậu xe ngầm với đường phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng