la causa probable
cau
ˈkaʊ
kaw
sa
sa
sa
pro
pɾo
pro
bab
βaβ
bab
le
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "causa probable"trong tiếng Tây Ban Nha

La causa probable
01

nguyên nhân có thể xảy ra, căn cứ hợp lý

razón suficiente para creer que se ha cometido un delito y justificar una acción legal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
causas probables
Các ví dụ
La policía tiene causa probable para arrestar al sospechoso. 

Cảnh sát có lý do chính đáng để bắt giữ nghi phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng