Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La causa probable
01
nguyên nhân có thể xảy ra, căn cứ hợp lý
razón suficiente para creer que se ha cometido un delito y justificar una acción legal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
causas probables
Các ví dụ
La policía tiene causa probable para arrestar al sospechoso.
Cảnh sát có lý do chính đáng để bắt giữ nghi phạm.



























