la causa probable
Pronunciation
/kˈaʊsa pɾoβˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "causa probable"trong tiếng Tây Ban Nha

La causa probable
01

nguyên nhân có thể xảy ra, căn cứ hợp lý

razón suficiente para creer que se ha cometido un delito y justificar una acción legal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
causas probables
Các ví dụ
La causa probable debe basarse en hechos concretos, no en suposiciones.
Nguyên nhân có thể xảy ra phải dựa trên các sự kiện cụ thể, không phải dựa trên giả định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng