el defensor público
de
ˌde
de
fen
fɛn
fen
sor
ˈsɔɾ
sawr
púb
puβ
poob
li
li
li
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "defensor público"trong tiếng Tây Ban Nha

El defensor público
01

luật sư công, luật sư do nhà nước chỉ định

un abogado designado y pagado por el estado para representar y defender a un acusado que no puede pagar uno privado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
defensores públicos
Các ví dụ
La defensora pública hizo un excelente trabajo defendiendo a su cliente. 

Luật sư công đã làm một công việc xuất sắc khi bảo vệ thân chủ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng