contrainterrogar
cont
ˌkɔnt
kawnt
ra
ɾa
ra
in
in
in
te
te
rro
ro
ro
gar
ˈɣaɾ
ghar

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrainterrogar"trong tiếng Tây Ban Nha

contrainterrogar
01

chất vấn chéo, thẩm vấn nhân chứng của bên đối lập

realizar el interrogatorio de un testigo presentado por la parte contraria 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
contrainterrogo
ngôi thứ ba số ít
contrainterroga
hiện tại phân từ
contrainterrogando
quá khứ đơn
contrainterrogó
quá khứ phân từ
contrainterrogado
Các ví dụ
El fiscal procedió a contrainterrogar al testigo de la defensa. 

Công tố viên tiến hành thẩm vấn chéo nhân chứng của bên bào chữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng