pagar la fianza
Pronunciation
/paɣˈaɾ la fjˈanθa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pagar la fianza"trong tiếng Tây Ban Nha

pagar la fianza
01

nộp tiền bảo lãnh, trả tiền bảo lãnh

depositar una cantidad de dinero o garantía ante un tribunal para asegurar la liberación temporal de un acusado, con la promesa de que comparecerá en el juicio
pagar la fianza definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
pago la fianza
ngôi thứ ba số ít
paga la fianza
hiện tại phân từ
pagando la fianza
quá khứ đơn
pagó la fianza
quá khứ phân từ
pagado la fianza
Các ví dụ
Después de pagar la fianza, el hombre fue liberado con ciertas condiciones.
Sau khi nộp tiền bảo lãnh, người đàn ông được thả ra với một số điều kiện nhất định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng