la escena del crimen
es
es
es
ce
ˈθe
the
na
na
na
del
ðel
dhel
cri
kɾi
kri
men
mɛn
men

Định nghĩa và ý nghĩa của "escena del crimen"trong tiếng Tây Ban Nha

La escena del crimen
01

hiện trường vụ án, hiện trường tội phạm

el lugar donde se ha cometido un delito y que es examinado en busca de pruebas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenas del crimen
Các ví dụ
La policía acordonó la escena del crimen con cinta amarilla. 

Cảnh sát đã rào chắn hiện trường vụ án bằng băng keo vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng