Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la escena del crimen
/esθˈena ðel kɾˈimɛn/
La escena del crimen
01
hiện trường vụ án, hiện trường tội phạm
el lugar donde se ha cometido un delito y que es examinado en busca de pruebas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenas del crimen
Các ví dụ
Nadie puede entrar en la escena del crimen sin autorización.
Không ai được phép vào hiện trường vụ án mà không có sự cho phép.



























