Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la rueda de reconocimiento
La rueda de reconocimiento
01
cuộc nhận diện nghi phạm, buổi nhận dạng
un procedimiento policial en el que un testigo trata de identificar a un sospechoso entre un grupo de personas similares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ruedas de reconocimiento
Các ví dụ
La víctima identificó al agresor en una rueda de reconocimiento.
Nạn nhân đã nhận dạng kẻ tấn công trong một cuộc nhận dạng hàng loạt.



























