el retrato hablado
Pronunciation
/retɾˈato aβlˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retrato hablado"trong tiếng Tây Ban Nha

El retrato hablado
01

bức chân dung tổng hợp, bản phác thảo tổng hợp

un dibujo de la cara de una persona creado a partir de la descripción de un testigo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retratos hablados
Các ví dụ
El artista forense se especializa en hacer retratos hablados.
Nghệ sĩ pháp y chuyên tạo ảnh chân dung tổng hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng