Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El retraso
01
sự chậm trễ, sự trì hoãn
tiempo que pasa después del momento esperado para que algo ocurra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retrasos
Các ví dụ
El tren salió con un retraso de veinte minutos.
Tàu đã khởi hành với sự chậm trễ hai mươi phút.



























