Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
llevar a comisaría
/ʎeβˈaɾ a kˌomisaɾˈia/
llevar a comisaría
01
dẫn đến đồn cảnh sát, đưa đến đồn cảnh sát
conducir o transportar a una persona detenida o sospechosa a la estación de policía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
llevo a comisaría
ngôi thứ ba số ít
lleva a comisaría
hiện tại phân từ
llevando a comisaría
quá khứ đơn
llevó a comisaría
quá khứ phân từ
llevado a comisaría
Các ví dụ
Si no coopera, tendremos que llevarla a comisaría.
Nếu cô ấy không hợp tác, chúng tôi sẽ phải đưa cô ấy đến đồn cảnh sát.



























