el ahorcamiento
Pronunciation
/ˌaɔɾkamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahorcamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El ahorcamiento
01

sự treo cổ, sự treo

la acción y el resultado de dar muerte o dársela uno mismo suspendiéndose de una soga en el cuello
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahorcamientos
Các ví dụ
El verdugo era experto en el ahorcamiento rápido.
Đao phủ là chuyên gia về treo cổ nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng