los daños y perjuicios
da
ˈda
da
ños
ɲos
nios
y
i
i
perj
pɛɾx
perkh
uic
wiθ
vith
ios
jos
yos

Định nghĩa và ý nghĩa của "daños y perjuicios"trong tiếng Tây Ban Nha

Los daños y perjuicios
01

bồi thường thiệt hại

la compensación monetaria que se debe pagar por los daños causados a alguien 
los daños y perjuicios definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La empresa pagó daños y perjuicios por el accidente laboral. 

Công ty đã trả thiệt hại và tổn thất cho tai nạn lao động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng