los daños y perjuicios
Pronunciation
/dˈaɲos i pɛɾxwˈiθjos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "daños y perjuicios"trong tiếng Tây Ban Nha

Los daños y perjuicios
01

bồi thường thiệt hại

la compensación monetaria que se debe pagar por los daños causados a alguien
los daños y perjuicios definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El seguro cubre los daños y perjuicios a terceros.
Bảo hiểm chi trả thiệt hại và tổn thất cho bên thứ ba.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng