el vándalo
Pronunciation
/bˈandalo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vándalo"trong tiếng Tây Ban Nha

El vándalo
01

kẻ phá hoại, kẻ cố ý hủy hoại

una persona que destruye o daña propiedades públicas o ajenas deliberadamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vándalos
Các ví dụ
Detuvieron a un grupo de vándalos en el parque.
Họ đã bắt giữ một nhóm kẻ phá hoại trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng