Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vándalo
01
kẻ phá hoại, kẻ cố ý hủy hoại
una persona que destruye o daña propiedades públicas o ajenas deliberadamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vándalos
Các ví dụ
Los vándalos rompieron las ventanas del autobús.
Những kẻ phá hoại đã làm vỡ cửa kính xe buýt.



























