Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El forajido
01
kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp
un fugitivo de la justicia, a menudo un bandido o criminal que vive fuera de la ley
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
forajidos
Các ví dụ
El forajido era el hombre más buscado del oeste.
Kẻ ngoài vòng pháp luật là người đàn ông bị truy nã nhiều nhất ở miền Tây.



























