el forajido
fo
ˌfɔ
faw
ra
ɾa
ra
ji
ˈxi
khi
do
ðo
dho
aburridoinhibidoatrevidodecidido

Định nghĩa và ý nghĩa của "forajido"trong tiếng Tây Ban Nha

El forajido
01

kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp

un fugitivo de la justicia, a menudo un bandido o criminal que vive fuera de la ley 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
forajidos
Các ví dụ
El forajido era el hombre más buscado del oeste. 

Kẻ ngoài vòng pháp luật là người đàn ông bị truy nã nhiều nhất ở miền Tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng