el apuñalamiento
a
ˌa
a
pu
pu
poo
ña
ɲa
nia
lam
lam
lam
ien
ˈjɛn
yen
to
to
to
descorazonadodiscapacitadoigualitarismoenamoramiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "apuñalamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El apuñalamiento
01

hành động đâm, vụ đâm bằng dao

el acto de herir o matar a alguien clavándole un objeto afilado, como un cuchillo 
el apuñalamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuñalamientos
Các ví dụ
Hubo un apuñalamiento frente al bar anoche. 

Đã có một vụ đâm trước quán bar đêm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng