el apuñalamiento
Pronunciation
/ˌapuɲˌalamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apuñalamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El apuñalamiento
01

hành động đâm, vụ đâm bằng dao

el acto de herir o matar a alguien clavándole un objeto afilado, como un cuchillo
el apuñalamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuñalamientos
Các ví dụ
La policía investiga el apuñalamiento de un joven.
Cảnh sát đang điều tra vụ đâm một thanh niên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng