Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El apuñalamiento
01
hành động đâm, vụ đâm bằng dao
el acto de herir o matar a alguien clavándole un objeto afilado, como un cuchillo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuñalamientos
Các ví dụ
La policía investiga el apuñalamiento de un joven.
Cảnh sát đang điều tra vụ đâm một thanh niên.



























