Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el homicidio voluntario
/ˌomiθˈiðjo βˌoluntˈaɾjo/
El homicidio voluntario
01
giết người có chủ ý
causar una muerte con intención pero sin premeditación, a menudo por emoción violenta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
homicidios voluntarios
Các ví dụ
Recibió una condena por homicidio voluntario tras una discusión.
Anh ta bị kết án về tội giết người có chủ ý sau một cuộc tranh cãi.



























