el incendio provocado
in
in
in
cend
ˈθɛnd
thend
io
ˌjo
yo
pro
pɾo
pro
vo
βo
bo
ca
ka
ka
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "incendio provocado"trong tiếng Tây Ban Nha

El incendio provocado
01

tội phóng hỏa, hành động đốt phá có chủ ý

el delito de provocar un fuego de manera intencionada y ilegal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
incendios provocados
Các ví dụ
La policía investiga el caso como un incendio provocado. 

Cảnh sát đang điều tra vụ việc như một vụ cháy có chủ đích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng