afanar
a
a
a
fa
fa
fa
nar
ˈnaɾ
nar
afinarafamar

Định nghĩa và ý nghĩa của "afanar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ăn cắp, chôm

robar o tomar algo de manera rápida y oportunista 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
afano
ngôi thứ ba số ít
afana
hiện tại phân từ
afanando
quá khứ đơn
afanó
quá khứ phân từ
afanado
Các ví dụ
Alguien le afanó el móvil de la mesa del café. 

Ai đó đã lấy trộm điện thoại di động của anh ta từ bàn cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng