el allanamiento
a
a
a
lla
ʎa
lia
nam
ˈnam
nam
ien
jen
yen
to
to
to
equipamientoconocimientodepartamentoahorcamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "allanamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El allanamiento
01

đột nhập, xâm nhập

el acto de entrar ilegalmente en un domicilio o propiedad, especialmente con fuerza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
allanamientos
Các ví dụ
Hubo un allanamiento en la casa de al lado mientras estaban de vacaciones. 

Đã có một vụ allanamiento tại ngôi nhà bên cạnh trong khi họ đang đi nghỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng