el alivio
a
a
a
liv
ˈliβ
lib
io
jo
yo
tibio

Định nghĩa và ý nghĩa của "alivio"trong tiếng Tây Ban Nha

El alivio
01

sự nhẹ nhõm

la sensación de tranquilidad y disminución de la ansiedad, el dolor o la preocupación tras un momento difícil 
el alivio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El alivio fue enorme cuando encontramos las llaves perdidas. 

Sự nhẹ nhõm thật to lớn khi chúng tôi tìm thấy chìa khóa bị mất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng