el alivio
Pronunciation
/alˈiβjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alivio"trong tiếng Tây Ban Nha

El alivio
01

sự nhẹ nhõm

la sensación de tranquilidad y disminución de la ansiedad, el dolor o la preocupación tras un momento difícil
el alivio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su sonrisa expresaba puro alivio tras el examen.
Nụ cười của cô ấy thể hiện sự nhẹ nhõm thuần túy sau kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng