la huida
Pronunciation
/wˈiða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "huida"trong tiếng Tây Ban Nha

La huida
01

cuộc trốn thoát

la acción de escapar rápidamente de un lugar, especialmente después de un crimen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El conductor del coche de la huida esperaba con el motor en marcha.
Tài xế của chiếc xe trốn thoát chờ với động cơ đang chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng