el tren lanzadera
tren
ˈtɾɛn
tren
lan
lan
lan
za
θa
tha
de
ðɛ
dhe
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "tren lanzadera"trong tiếng Tây Ban Nha

El tren lanzadera
01

tàu con thoi, tàu đưa đón

un tren que hace un recorrido corto y frecuente entre dos puntos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trenes lanzadera
Các ví dụ
Tomamos el tren lanzadera para ir del hotel al recinto ferial. 

Chúng tôi đã đi tàu con thoi để đi từ khách sạn đến trung tâm triển lãm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng