Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tren lanzadera
/tɾˈɛn lˌanθaðˈɛɾa/
El tren lanzadera
01
tàu con thoi, tàu đưa đón
un tren que hace un recorrido corto y frecuente entre dos puntos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trenes lanzadera
Các ví dụ
Esperamos cinco minutos en la plataforma del tren lanzadera.
Chúng tôi đã đợi năm phút trên sân ga của tàu con thoi.



























