el control de carretera
cont
kɔnt
kawnt
rol
ˈɾɔl
rawl
de
ðe
dhe
ca
ka
ka
rre
re
re
te
te
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "control de carretera"trong tiếng Tây Ban Nha

El control de carretera
01

kiểm soát đường bộ, chốt chặn đường bộ

un puesto de control establecido por la policía en una carretera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
controles de carretera
Các ví dụ
La policía montó un control de carretera para buscar al fugitivo. 

Cảnh sát đã thiết lập một trạm kiểm soát đường bộ để tìm kiếm kẻ đào tẩu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng