el control de carretera
Pronunciation
/kɔntɾˈɔl ðe kˌaretˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "control de carretera"trong tiếng Tây Ban Nha

El control de carretera
01

kiểm soát đường bộ, chốt chặn đường bộ

un puesto de control establecido por la policía en una carretera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
controles de carretera
Các ví dụ
El control de carretera causó una larga cola de coches.
Kiểm soát đường bộ đã gây ra một hàng dài xe ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng