Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la carretera secundaria
/kˌaretˈɛɾa sˌekundˈaɾja/
La carretera secundaria
01
đường phụ, đường ít xe cộ
una carretera pequeña y menos transitada, alejada de las principales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carreteras secundarias
Các ví dụ
Nos perdimos en una red de carreteras secundarias.
Chúng tôi bị lạc trong một mạng lưới đường phụ.



























