Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El carrete
01
cuộn, ống chỉ
un cilindro alrededor del cual se enrolla un cable o hilo metálico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carretes
Các ví dụ
El técnico revisó el carrete de fibra óptica antes de comenzar la instalación.
Kỹ thuật viên đã kiểm tra cuộn cáp quang trước khi bắt đầu cài đặt.
02
cuộn phim
un rollo de película fotográfica
Các ví dụ
Mi abuelo guardaba un carrete de fotos sin revelar en un cajón.
Ông tôi giữ một carrete ảnh chưa rửa trong ngăn kéo.
03
cuộn chỉ, ống chỉ
un cilindro pequeño alrededor del cual se enrolla hilo de coser
Các ví dụ
Necesito un carrete de hilo negro para coser el botón.
Tôi cần một cuộn chỉ đen để khâu cái nút.



























