el animal atropellado
a
ˌa
a
ni
ni
ni
mal
ˈmal
mal
at
at
at
ro
ɾo
ro
pe
pe
pe
lla
ʎa
lia
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "animal atropellado"trong tiếng Tây Ban Nha

El animal atropellado
01

động vật bị cán, động vật bị đâm

un animal muerto en la carretera por haber sido golpeado por un vehículo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
animales atropellados
Các ví dụ
Vi un animal atropellado en el arcén, parecía un zorro. 

Tôi đã thấy một con vật bị cán chết trên lề đường, nó trông giống như một con cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng