el portón trasero
Pronunciation
/pɔɾtˈɔn tɾasˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "portón trasero"trong tiếng Tây Ban Nha

El portón trasero
01

cửa sau, cửa hậu

la puerta trasera de un vehículo que se abre hacia arriba
el portón trasero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portones traseros
Các ví dụ
El portón trasero se puede abrir con el mando a distancia.
Cửa sau có thể được mở bằng điều khiển từ xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng