el portavoz
por
ˌpɔɾ
pawr
ta
ta
ta
voz
ˈβɔθ
bawth
albornozaltavozarrozvoz

Định nghĩa và ý nghĩa của "portavoz"trong tiếng Tây Ban Nha

El portavoz
01

người phát ngôn

una persona que habla oficialmente en nombre de un grupo, organización o gobierno 
el portavoz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portavoces
Các ví dụ
El portavoz del gobierno dio una rueda de prensa. 

Người phát ngôn của chính phủ đã tổ chức một cuộc họp báo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng