el portavoz
Pronunciation
/pˌɔɾtaβˈɔθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "portavoz"trong tiếng Tây Ban Nha

El portavoz
01

người phát ngôn

una persona que habla oficialmente en nombre de un grupo, organización o gobierno
el portavoz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portavoces
Các ví dụ
La portavoz del sindicato anunció la huelga.
Người phát ngôn của công đoàn đã thông báo cuộc đình công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng