Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El modo crucero
01
kiểm soát hành trình, điều khiển hành trình
un sistema que mantiene automáticamente la velocidad del vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
modos crucero
Các ví dụ
Con el modo crucero, el coche mantiene una velocidad constante.
Với chế độ kiểm soát hành trình, xe ô tô duy trì tốc độ không đổi.



























