el moisés
Pronunciation
/moɪsˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moisés"trong tiếng Tây Ban Nha

El moisés
01

nôi di động, moises

una cuna pequeña, portátil y a menudo con capota, para bebés recién nacidos
el moisés definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moisés
Các ví dụ
El moisés tiene un colchón firme y transpirable.
Nôi moises có một tấm nệm cứng và thoáng khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng