el sedán
Pronunciation
/seðˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedán"trong tiếng Tây Ban Nha

El sedán
01

xe sedan, xe hơi bốn cửa

un automóvil de cuatro puertas con un maletero separado
el sedán definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sedanes
Các ví dụ
Prefiero un sedán por su espacio en el maletero.
Tôi thích một chiếc sedán vì không gian cốp xe của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng