el vehículo de emergencia
vehí
ˈbei
bei
cu
ku
koo
lo
ˌlo
lo
de
ðe
dhe
e
e
e
mer
mɛɾ
mer
genc
xɛnθ
khenth
ia
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "vehículo de emergencia"trong tiếng Tây Ban Nha

El vehículo de emergencia
01

phương tiện khẩn cấp

un vehículo usado en situaciones urgentes como ambulancias o coches de policía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vehículos de emergencia
Các ví dụ
El vehículo de emergencia pasó con la sirena encendida. 

Phương tiện khẩn cấp đã đi qua với còi báo động bật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng