el vehículo híbrido
vehículo
beikulo
beikoolo
híbrido
iβɾiðo
ibridho

Định nghĩa và ý nghĩa của "vehículo híbrido"trong tiếng Tây Ban Nha

El vehículo híbrido
01

xe lai

un vehículo que combina un motor de combustión y un motor eléctrico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vehículos híbridos
Các ví dụ
Un vehículo híbrido puede ahorrar mucho combustible. 

Một xe hybrid có thể tiết kiệm nhiều nhiên liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng