Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el coche eléctrico
/kˈotʃe elˈɛktɾiko/
El coche eléctrico
01
xe điện
un automóvil que funciona con un motor eléctrico y baterías
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coches eléctricos
Các ví dụ
El gobierno da ayudas para comprar un coche eléctrico.
Chính phủ cung cấp trợ cấp để mua một xe ô tô điện.



























