Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el vehículo de motor
/beˈikulo ðe motˈɔɾ/
El vehículo de motor
01
phương tiện có động cơ, xe cơ giới
un medio de transporte que funciona con un motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vehículos de motor
Các ví dụ
Los vehículos de motor deben pasar la inspección técnica.
Phương tiện có động cơ phải vượt qua cuộc kiểm tra kỹ thuật.



























