el ventaja numérica
ven
ben
ben
ta
ta
ta
ja
ˈxa
kha
numé
nume
noome
ri
ɾi
ri
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "ventaja numérica"trong tiếng Tây Ban Nha

El ventaja numérica
01

lợi thế số lượng, ưu thế số đông

una situación en deportes de equipo donde un equipo tiene más jugadores en el campo porque el rival tiene uno o más sancionados 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventajas numéricas
Các ví dụ
El equipo convirtió un gol durante la ventaja numérica de dos minutos. 

Đội đã ghi một bàn thắng trong hai phút lợi thế số người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng