Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ventaja numérica
01
lợi thế số lượng, ưu thế số đông
una situación en deportes de equipo donde un equipo tiene más jugadores en el campo porque el rival tiene uno o más sancionados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventajas numéricas
Các ví dụ
El equipo convirtió un gol durante la ventaja numérica de dos minutos.
Đội đã ghi một bàn thắng trong hai phút lợi thế số người.



























