Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ventaja numérica
/bɛntˈaxa numˈɛɾika/
El ventaja numérica
01
lợi thế số lượng, ưu thế số đông
una situación en deportes de equipo donde un equipo tiene más jugadores en el campo porque el rival tiene uno o más sancionados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventajas numéricas
Các ví dụ
La ventaja numérica de 5 contra 4 es la más común en hockey.
Lợi thế số người 5 chống 4 là phổ biến nhất trong môn khúc côn cầu.



























