el golpe cruzado
Pronunciation
/ɡˈɔlpe kɾuθˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "golpe cruzado"trong tiếng Tây Ban Nha

El golpe cruzado
01

cú đấm chéo, cú đấm cross

un potente golpe de puño recto que se lanza con la mano trasera, cruzando el cuerpo y aprovechando la rotación de las caderas
Các ví dụ
Esquivó el golpe cruzado por milímetros y contraatacó con un gancho al cuerpo.
Anh ấy né được cú đấm chéo chỉ trong milimét và phản công bằng một cú móc vào thân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng