el golpe cruzado
gol
ˈgɔl
gawl
pe
pe
pe
cru
kɾu
kroo
za
θa
tha
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "golpe cruzado"trong tiếng Tây Ban Nha

El golpe cruzado
01

cú đấm chéo, cú đấm cross

un potente golpe de puño recto que se lanza con la mano trasera, cruzando el cuerpo y aprovechando la rotación de las caderas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
golpes cruzados
Các ví dụ
El golpe cruzado es uno de los golpes más poderosos en el arsenal de un boxeador. 

Cú đấm chéo là một trong những cú đấm mạnh nhất trong kho vũ khí của một võ sĩ quyền Anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng