Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El golpe
[gender: masculine]
01
cú đánh, cú va chạm
choque o impacto brusco entre dos cuerpos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
golpes
Các ví dụ
El trueno sonó como un golpe fuerte.
Sấm sét vang lên như một cú đánh mạnh.
02
vụ cướp, vụ trộm
un robo planeado y ejecutado con fuerza, especialmente de un banco o vehículo
Các ví dụ
El golpe fracasó cuando sonó la alarma silenciosa.
Vụ cướp thất bại khi chuông báo động im lặng kêu.



























