golpe
gol
ˈgɔl
gawl
pe
pe
pe

Định nghĩa và ý nghĩa của "golpe"trong tiếng Tây Ban Nha

El golpe
[gender: masculine]
01

cú đánh, cú va chạm

choque o impacto brusco entre dos cuerpos
el golpe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
golpes
Các ví dụ
El trueno sonó como un golpe fuerte.
Sấm sét vang lên như một cú đánh mạnh.
02

vụ cướp, vụ trộm

un robo planeado y ejecutado con fuerza, especialmente de un banco o vehículo
Các ví dụ
El golpe fracasó cuando sonó la alarma silenciosa.
Vụ cướp thất bại khi chuông báo động im lặng kêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng