el cinturón negro
cin
ˌθin
thin
turón
ˈtuɾɔn
toorawn
neg
neɣ
negh
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinturón negro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cinturón negro
01

đai đen, cấp đai đen

el grado más alto en muchas artes marciales, que indica un alto nivel de competencia y dominio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cinturones negros
Các ví dụ
El maestro, que es cinturón negro séptimo dan, enseñaba a los niños con paciencia. 

Bậc thầy, người có đai đen thất đẳng, đã dạy bọn trẻ với sự kiên nhẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng