el cinturón negro
Pronunciation
/θˌintuɾˈɔn nˈeɣɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinturón negro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cinturón negro
01

đai đen, cấp đai đen

el grado más alto en muchas artes marciales, que indica un alto nivel de competencia y dominio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cinturones negros
Các ví dụ
Es una cinturón negro en judo y compite a nivel nacional.
Cô ấy là đai đen trong judo và thi đấu ở cấp độ quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng