el remero
Pronunciation
/remˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remero"trong tiếng Tây Ban Nha

El remero
01

người chèo thuyền, vận động viên chèo thuyền

una persona que rema, especialmente en un bote de competición
Các ví dụ
Es un remero muy fuerte, capaz de remar largas distancias.
Anh ấy là một người chèo thuyền rất mạnh mẽ, có khả năng chèo thuyền trên những quãng đường dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng