el remero
re
re
re
me
ˈmɛ
me
ro
ɾɔ
raw
romero

Định nghĩa và ý nghĩa của "remero"trong tiếng Tây Ban Nha

El remero
01

người chèo thuyền, vận động viên chèo thuyền

una persona que rema, especialmente en un bote de competición 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remeros
Các ví dụ
El remero entrenaba en el río todas las mañanas al amanecer. 

Người chèo thuyền tập luyện trên sông mỗi sáng lúc bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng