el demérito
demé
ˈdeme
deme
ri
ɾi
ri
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "demérito"trong tiếng Tây Ban Nha

El demérito
01

điểm trừ, lỗi

un punto negativo o una marca que se da por una mala conducta o una falta 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
deméritos
Các ví dụ
Por llegar tarde a clase, recibió un demérito. 

Vì đến lớp muộn, anh ấy đã nhận được một demerit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng