Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El demérito
01
điểm trừ, lỗi
un punto negativo o una marca que se da por una mala conducta o una falta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
deméritos
Các ví dụ
Si acumulas muchos deméritos, tus padres serán notificados.
Nếu bạn tích lũy nhiều demerit, cha mẹ của bạn sẽ được thông báo.



























